44 Words about Spaces inside Houses and Buildings

 

  1. Phòng khách: Living room
  2. Phòng ngủ: Bedroom
  3. Văn phòng: Office (Phòng làm việc: Working room)
  4. Nhà vệ sinh, phòng vệ sinh: Toilet
  5. Phòng tắm, nhà tắm: Bathroom
  6. Bếp, nhà bếp, phòng bếp: Kitchen
  7. Cầu thang: Stairs
  8. Thang máy: Elevator
  9. Thang cuốn: Escalator
  10. Lối vào: Entrance
  11. Lối ra: Exit
  12. Cửa thoát hiểm: Fire exit
  13. Ban công: Balcony
  14. Tum/ tầng thượng: Tum/ rooftop
  15. Sân phơi, phòng phơi: Drying yard, drying room
  16. Nhà để xe, ga ra: garage
  17. Nhà kho, phòng kho: warehouse, storage
  18. Phòng tập: gym
  19. Phòng thay đồ, phòng thử đồ: changing room, fitting room
  20. Trần nhà: Ceiling
  21. Sàn nhà: Floor
  22. Tường, vách ngăn: walls, partitions
  23. Phòng thu, phòng thu âm: recording room
  24. Phòng họp: meeting room
  25. Phòng học: class room, learing room
  26. Phòng chờ: waitting room
  27. Hiên nhà, thềm nhà: porch
  28. Gác xép, gác lửng: attic, mezzanine
  29. Cửa chính, cửa ra vào: main door
  30. Cửa sổ: window
  31. Sảnh: lobby
  32. Hội trường: hall
  33. Phòng giặt: porridge
  34. Bậc thềm: steps
  35. Sân: yard
  36. Bể bơi: swimming pool
  37. Giếng nước: well
  38. Tầng hầm: Basement
  39. Mái nhà: Roof
  40. Giếng trời: Skylight
  41. Phòng xông hơi: Sauna
  42. Nhà ăn, phòng ăn: dining room
  43. Phòng đọc sách, thư viện: reading room, library
  44. Cổng: gate

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *